TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Konsequenz

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔnzeˈkvɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konsequenzen · sinh cách: der Konsequenz

die Konsequenz nghĩa là hậu quả.

Nghĩa của Konsequenz

Danh từ · giống cái

  1. Hậu quả.

Biến cách của Konsequenz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Konsequenzdie Konsequenzen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Konsequenzder Konsequenzen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Konsequenzden Konsequenzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Konsequenzdie Konsequenzen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Konsequenz

  • Ihre Entscheidung wird gravierende Konsequenzen nach sich ziehen. Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547228

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consequence (that which follows something on which it depends; that which is produced by a cause)

Câu hỏi thường gặp

Konsequenz nghĩa là gì?

Konsequenz (danh từ) nghĩa là hậu quả.

Konsequenz là der, die hay das?

Konsequenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konsequenz); số nhiều: die Konsequenzen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.