die Konstante
số nhiều: die Konstanten · sinh cách: der Konstante
die Konstante nghĩa là hằng số, hằng.
Nghĩa của Konstante
Danh từ · giống cái
- Hằng số, hằng.
Biến cách của Konstante (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Konstante | die Konstanten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Konstante | der Konstanten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Konstante | den Konstanten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Konstante | die Konstanten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ constant
Câu hỏi thường gặp
Konstante nghĩa là gì?
Konstante (danh từ) nghĩa là hằng số, hằng.
Konstante là der, die hay das?
Konstante là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Konstante); số nhiều: die Konstanten.