TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Halbvokal

danh từ giống đực
/ˈhalpvoˌkaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Halbvokale · sinh cách: des Halbvokals

der Halbvokal nghĩa là bán nguyên âm.

Nghĩa của Halbvokal

Danh từ · giống đực

  1. Bán nguyên âm.

Biến cách của Halbvokal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Halbvokaldie Halbvokale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Halbvokalsder Halbvokale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Halbvokalden Halbvokalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Halbvokaldie Halbvokale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ semivowel

Câu hỏi thường gặp

Halbvokal nghĩa là gì?

Halbvokal (danh từ) nghĩa là bán nguyên âm.

Halbvokal là der, die hay das?

Halbvokal là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Halbvokal); số nhiều: die Halbvokale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.