TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vereinte Nationen

[fɛɐ̯ˌʔaɪ̯ntə naˈt͡si̯oːnən] giọng máy của trình duyệt

Vereinte Nationen nghĩa là liên hiệp quốc, liên hợp quốc.

Nghĩa của Vereinte Nationen

Danh từ riêng

  1. Liên hiệp quốc, liên hợp quốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng United Nations

Câu hỏi thường gặp

Vereinte Nationen nghĩa là gì?

Vereinte Nationen (danh từ riêng) nghĩa là liên hiệp quốc, liên hợp quốc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.