das Verfahren
sinh cách: des Verfahrens
das Verfahren nghĩa là phương pháp, phương thức.
Nghĩa của Verfahren
Danh từ · giống trung
- Phương pháp.
- Phương thức.
Biến cách của Verfahren (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Verfahren | die Verfahren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verfahrens | der Verfahren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verfahren | den Verfahren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Verfahren | die Verfahren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Verfahren
Hiện tại Präsens
- ich verfahre
- du verfährst
- er/sie/es verfährt
- wir verfahren
- ihr verfahrt
- sie/Sie verfahren
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verfuhr
- du verfuhrst
- er/sie/es verfuhr
- wir verfuhren
- ihr verfuhrt
- sie/Sie verfuhren
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verfahren
- du hast verfahren
- er/sie/es hat verfahren
- wir haben verfahren
- ihr habt verfahren
- sie/Sie haben verfahren
Tương lai Futur I
- ich werde Verfahren
- du wirst Verfahren
- er/sie/es wird Verfahren
- wir werden Verfahren
- ihr werdet Verfahren
- sie/Sie werden Verfahren
Giả định I Konjunktiv I
- ich verfahre
- du verfahrest
- er/sie/es verfahre
- wir verfahren
- ihr verfahret
- sie/Sie verfahren
Mệnh lệnh Imperativ
- verfahr! (du)
- verfahrt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verfahren
Đồng nghĩa
Họ từ của Verfahren
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ procedure, process; proceedings
- Động từ to proceed, to deal with; to lose one's way, to get lost
- Tính từ muddled, stagnant, frustrating
Câu hỏi thường gặp
Verfahren nghĩa là gì?
Verfahren (danh từ) nghĩa là phương pháp, phương thức.
Verfahren là der, die hay das?
Verfahren là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verfahren).
Chia động từ Verfahren ở thì hiện tại thế nào?
ich verfahre, du verfährst, er/sie/es verfährt, wir verfahren, ihr verfahrt, sie/Sie verfahren. Phân từ II: verfahren.