TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Verfahren

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈfaːʁən] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verfahrens

das Verfahren nghĩa là phương pháp, phương thức.

Nghĩa của Verfahren

Danh từ · giống trung

  1. Phương pháp.
  2. Phương thức.

Biến cách của Verfahren (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Verfahrendie Verfahren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verfahrensder Verfahren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verfahrenden Verfahren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Verfahrendie Verfahren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Verfahren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verfahrenPhân từ I: verfahrend

Hiện tại Präsens

  • ich verfahre
  • du verfährst
  • er/sie/es verfährt
  • wir verfahren
  • ihr verfahrt
  • sie/Sie verfahren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verfuhr
  • du verfuhrst
  • er/sie/es verfuhr
  • wir verfuhren
  • ihr verfuhrt
  • sie/Sie verfuhren

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verfahren
  • du hast verfahren
  • er/sie/es hat verfahren
  • wir haben verfahren
  • ihr habt verfahren
  • sie/Sie haben verfahren

Tương lai Futur I

  • ich werde Verfahren
  • du wirst Verfahren
  • er/sie/es wird Verfahren
  • wir werden Verfahren
  • ihr werdet Verfahren
  • sie/Sie werden Verfahren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verfahre
  • du verfahrest
  • er/sie/es verfahre
  • wir verfahren
  • ihr verfahret
  • sie/Sie verfahren

Mệnh lệnh Imperativ

  • verfahr! (du)
  • verfahrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verfahren

Đồng nghĩa

Họ từ của Verfahren

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ procedure, process; proceedings
  • Động từ to proceed, to deal with; to lose one's way, to get lost
  • Tính từ muddled, stagnant, frustrating

Câu hỏi thường gặp

Verfahren nghĩa là gì?

Verfahren (danh từ) nghĩa là phương pháp, phương thức.

Verfahren là der, die hay das?

Verfahren là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verfahren).

Chia động từ Verfahren ở thì hiện tại thế nào?

ich verfahre, du verfährst, er/sie/es verfährt, wir verfahren, ihr verfahrt, sie/Sie verfahren. Phân từ II: verfahren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.