das Amtsenthebungsverfahren
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Amtsenthebungsverfahrens
das Amtsenthebungsverfahren nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc.
Nghĩa của Amtsenthebungsverfahren
Danh từ · giống trung
- Việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc, cuộc đàn hặc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Amtsenthebungsverfahren
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ impeachment
Câu hỏi thường gặp
Amtsenthebungsverfahren nghĩa là gì?
Amtsenthebungsverfahren (danh từ) nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc.
Amtsenthebungsverfahren là der, die hay das?
Amtsenthebungsverfahren là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Amtsenthebungsverfahren).