TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Impeachment

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Impeachments · sinh cách: des Impeachments

das Impeachment nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.

Nghĩa của Impeachment

Danh từ · giống trung

  1. Việc luận tội, cuộc luận tội, việc đàn hặc, cuộc đàn hặc.

Biến cách của Impeachment (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Impeachmentdie Impeachments
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Impeachmentsder Impeachments
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Impeachmentden Impeachments
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Impeachmentdie Impeachments

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Impeachment

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ impeachment

Câu hỏi thường gặp

Impeachment nghĩa là gì?

Impeachment (danh từ) nghĩa là việc luận tội, cuộc luận tội.

Impeachment là der, die hay das?

Impeachment là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Impeachment); số nhiều: die Impeachments.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.