TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

amüsieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/amyˈziːʁən/ giọng máy của trình duyệt

amüsieren nghĩa là vui chơi, thích thú, làm vui, mua vui.

Nghĩa của amüsieren

Động từ

  1. (sich amüsieren) vui chơi, thích thú. (biên soạn)
  2. Làm vui, mua vui. (biên soạn)

Chia động từ amüsieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: amüsiertPhân từ I: amüsierend

Hiện tại Präsens

  • ich amüsiere
  • du amüsierst
  • er/sie/es amüsiert
  • wir amüsieren
  • ihr amüsiert
  • sie/Sie amüsieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich amüsierte
  • du amüsiertest
  • er/sie/es amüsierte
  • wir amüsierten
  • ihr amüsiertet
  • sie/Sie amüsierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe amüsiert
  • du hast amüsiert
  • er/sie/es hat amüsiert
  • wir haben amüsiert
  • ihr habt amüsiert
  • sie/Sie haben amüsiert

Tương lai Futur I

  • ich werde amüsieren
  • du wirst amüsieren
  • er/sie/es wird amüsieren
  • wir werden amüsieren
  • ihr werdet amüsieren
  • sie/Sie werden amüsieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich amüsiere
  • du amüsierest
  • er/sie/es amüsiere
  • wir amüsieren
  • ihr amüsieret
  • sie/Sie amüsieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • amüsier! (du)
  • amüsiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amüsieren

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với amüsieren

  • Tom versteht es nicht, sich zu amüsieren. Tom không biết làm sao để vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2884323
  • Ich werde mich etwas amüsieren. Tôi sẽ vui vẻ một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5257389
  • Alle amüsierten sich. Ai cũng vui vẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5294910

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be amused

Câu hỏi thường gặp

amüsieren nghĩa là gì?

amüsieren (động từ) nghĩa là vui chơi, thích thú, làm vui, mua vui.

Chia động từ amüsieren ở thì hiện tại thế nào?

ich amüsiere, du amüsierst, er/sie/es amüsiert, wir amüsieren, ihr amüsiert, sie/Sie amüsieren. Phân từ II: amüsiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.