TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Methode

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/meˈtoːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Methoden · sinh cách: der Methode

die Methode nghĩa là phương pháp, phương thức, cách.

Nghĩa của Methode

Danh từ · giống cái

  1. Phương pháp, phương thức.
  2. Cách.

Biến cách của Methode (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Methodedie Methoden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Methodeder Methoden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Methodeden Methoden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Methodedie Methoden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Methode

Câu ví dụ với Methode

  • Nach welcher Methode haben Sie das Rauchen aufgegeben? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #927980
  • Angeblich ermöglicht die Methode der Injakulation Männern multiple Orgasmen. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1075462
  • Dies ist die allerbeste Methode. Đây chính là phương pháp tốt nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12561993
  • Ihre Methode ist im Vergleich zu unserer bei weitem fortschrittlicher. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407859

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ manner; approach; technique; method (process by which a task is completed); method (subroutine or function in object-oriented languages)

Câu hỏi thường gặp

Methode nghĩa là gì?

Methode (danh từ) nghĩa là phương pháp, phương thức, cách.

Methode là der, die hay das?

Methode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Methode); số nhiều: die Methoden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.