die Methode
số nhiều: die Methoden · sinh cách: der Methode
die Methode nghĩa là phương pháp, phương thức, cách.
Nghĩa của Methode
Danh từ · giống cái
- Phương pháp, phương thức.
- Cách.
Biến cách của Methode (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Methode | die Methoden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Methode | der Methoden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Methode | den Methoden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Methode | die Methoden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Cụm từ, thành ngữ với Methode
- wissenschaftliche Methode — Phương pháp khoa học.
Câu ví dụ với Methode
- Nach welcher Methode haben Sie das Rauchen aufgegeben? Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #927980
- Angeblich ermöglicht die Methode der Injakulation Männern multiple Orgasmen. Phương pháp xuất tinh ngược được cho là có thể giúp đàn ông có nhiều cơn cực khoái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1075462
- Dies ist die allerbeste Methode. Đây chính là phương pháp tốt nhất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12561993
- Ihre Methode ist im Vergleich zu unserer bei weitem fortschrittlicher. Phương pháp của cô ấy tiến bộ hơn của chúng tôi nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407859
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ manner; approach; technique; method (process by which a task is completed); method (subroutine or function in object-oriented languages)
Câu hỏi thường gặp
Methode nghĩa là gì?
Methode (danh từ) nghĩa là phương pháp, phương thức, cách.
Methode là der, die hay das?
Methode là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Methode); số nhiều: die Methoden.