TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Meter

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmeːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Meters

der Meter nghĩa là mét, thước, thước tây.

Nghĩa của Meter

Danh từ · giống đực

  1. Mét (đơn vị chiều dài).
  2. Thước, thước tây.

Biến cách của Meter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Meterdie Meter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Metersder Meter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meterden Metern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Meterdie Meter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Meter

  • Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422553
  • Das Wasser ist ungefähr zwei Meter tief. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574623
  • Er ist einen Meter zweiundfünfzig groß. Anh ta cao mét rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2303315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ meter (unit of length)
  • Hậu tố -meter (device to measure a certain property)

Câu hỏi thường gặp

Meter nghĩa là gì?

Meter (danh từ) nghĩa là mét, thước, thước tây.

Meter là der, die hay das?

Meter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.