der Meter
sinh cách: des Meters
der Meter nghĩa là mét, thước, thước tây.
Nghĩa của Meter
Danh từ · giống đực
- Mét (đơn vị chiều dài).
- Thước, thước tây.
Biến cách của Meter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Meter | die Meter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Meters | der Meter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Meter | den Metern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Meter | die Meter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Meter
- Die Mauer ist etwa dreißig Meter lang. Bức tường đó dài 30 yard. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2422553
- Das Wasser ist ungefähr zwei Meter tief. Chỗ nước này sâu hai mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12574623
- Er ist einen Meter zweiundfünfzig groß. Anh ta cao mét rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2303315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ meter (unit of length)
- Hậu tố -meter (device to measure a certain property)
Câu hỏi thường gặp
Meter nghĩa là gì?
Meter (danh từ) nghĩa là mét, thước, thước tây.
Meter là der, die hay das?
Meter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meter).