TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Nasenbluten

danh từ giống trung
/ˈnaːzn̩ˌbluːtn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Nasenblutens

das Nasenbluten nghĩa là chảy máu cam, chảy máu mũi.

Nghĩa của Nasenbluten

Danh từ · giống trung

  1. Chảy máu cam, chảy máu mũi.

Biến cách của Nasenbluten (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Nasenbluten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Nasenblutens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Nasenbluten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Nasenbluten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Nasenbluten

  • Du hast Nasenbluten! Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3480036

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nosebleed

Câu hỏi thường gặp

Nasenbluten nghĩa là gì?

Nasenbluten (danh từ) nghĩa là chảy máu cam, chảy máu mũi.

Nasenbluten là der, die hay das?

Nasenbluten là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nasenbluten).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.