das Nasenbluten
sinh cách: des Nasenblutens
das Nasenbluten nghĩa là chảy máu cam, chảy máu mũi.
Nghĩa của Nasenbluten
Danh từ · giống trung
- Chảy máu cam, chảy máu mũi.
Biến cách của Nasenbluten (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Nasenbluten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nasenblutens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nasenbluten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Nasenbluten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Nasenbluten
- Du hast Nasenbluten! Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3480036
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nosebleed
Câu hỏi thường gặp
Nasenbluten nghĩa là gì?
Nasenbluten (danh từ) nghĩa là chảy máu cam, chảy máu mũi.
Nasenbluten là der, die hay das?
Nasenbluten là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Nasenbluten).