TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nase

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Nasen · sinh cách: der Nase

die Nase nghĩa là mũi, mõm.

Nghĩa của Nase

Danh từ · giống cái

  1. Mũi.
  2. Mõm.

Biến cách của Nase (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nasedie Nasen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Naseder Nasen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Naseden Nasen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nasedie Nasen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Nase

Câu ví dụ với Nase

  • Du blutest an der Nase. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362231
  • Ihre Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664890
  • Deine Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664893
  • Ich dachte, meine Brille sei weg, dabei hatte ich sie auf der Nase. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10025201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nose; snout; dummy; a mild insult; common nase (Chondrostoma nasus); a snort or line of cocaine; nose candy, cocaine

Câu hỏi thường gặp

Nase nghĩa là gì?

Nase (danh từ) nghĩa là mũi, mõm.

Nase là der, die hay das?

Nase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nase); số nhiều: die Nasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.