die Nase
số nhiều: die Nasen · sinh cách: der Nase
die Nase nghĩa là mũi, mõm.
Nghĩa của Nase
Danh từ · giống cái
- Mũi.
- Mõm.
Biến cách của Nase (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Nase | die Nasen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Nase | der Nasen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Nase | den Nasen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Nase | die Nasen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Nase
Câu ví dụ với Nase
- Du blutest an der Nase. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #362231
- Ihre Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664890
- Deine Nase blutet. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664893
- Ich dachte, meine Brille sei weg, dabei hatte ich sie auf der Nase. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10025201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nose; snout; dummy; a mild insult; common nase (Chondrostoma nasus); a snort or line of cocaine; nose candy, cocaine
Câu hỏi thường gặp
Nase nghĩa là gì?
Nase (danh từ) nghĩa là mũi, mõm.
Nase là der, die hay das?
Nase là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Nase); số nhiều: die Nasen.