die Narzisse
số nhiều: die Narzissen · sinh cách: der Narzisse
die Narzisse nghĩa là thủy tiên, thuỷ tiên.
Nghĩa của Narzisse
Danh từ · giống cái
- Thủy tiên.
- Thuỷ tiên.
Biến cách của Narzisse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Narzisse | die Narzissen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Narzisse | der Narzissen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Narzisse | den Narzissen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Narzisse | die Narzissen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ daffodil, narcissus
Câu hỏi thường gặp
Narzisse nghĩa là gì?
Narzisse (danh từ) nghĩa là thủy tiên, thuỷ tiên.
Narzisse là der, die hay das?
Narzisse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Narzisse); số nhiều: die Narzissen.