TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Narzisse

danh từ giống cái
/naʁˈt͡sɪsə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Narzissen · sinh cách: der Narzisse

die Narzisse nghĩa là thủy tiên, thuỷ tiên.

Nghĩa của Narzisse

Danh từ · giống cái

  1. Thủy tiên.
  2. Thuỷ tiên.

Biến cách của Narzisse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Narzissedie Narzissen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Narzisseder Narzissen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Narzisseden Narzissen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Narzissedie Narzissen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ daffodil, narcissus

Câu hỏi thường gặp

Narzisse nghĩa là gì?

Narzisse (danh từ) nghĩa là thủy tiên, thuỷ tiên.

Narzisse là der, die hay das?

Narzisse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Narzisse); số nhiều: die Narzissen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.