feucht hinter den Ohren nghĩa là chân ướt chân ráo.
Nghĩa của feucht hinter den Ohren
Tính từ
Chân ướt chân ráo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tính từ wet behind the ears
Câu hỏi thường gặp
feucht hinter den Ohren nghĩa là gì?
feucht hinter den Ohren (tính từ) nghĩa là chân ướt chân ráo.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.