die Fettleibigkeit
số nhiều: die Fettleibigkeiten · sinh cách: der Fettleibigkeit
die Fettleibigkeit nghĩa là béo phì.
Nghĩa của Fettleibigkeit
Danh từ · giống cái
- Béo phì.
Biến cách của Fettleibigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Fettleibigkeit | die Fettleibigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Fettleibigkeit | der Fettleibigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Fettleibigkeit | den Fettleibigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Fettleibigkeit | die Fettleibigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fettleibigkeit
Đồng nghĩa
Họ từ của Fettleibigkeit
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ obesity
Câu hỏi thường gặp
Fettleibigkeit nghĩa là gì?
Fettleibigkeit (danh từ) nghĩa là béo phì.
Fettleibigkeit là der, die hay das?
Fettleibigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Fettleibigkeit); số nhiều: die Fettleibigkeiten.