betrügen
betrügen nghĩa là lừa, lừa bịp, bịp, lừa đảo.
Nghĩa của betrügen
Động từ
- Lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối.
- Lừa đảo.
- Bắt cá hai tay.
Chia động từ betrügen
Hiện tại Präsens
- ich betrüge
- du betrügst
- er/sie/es betrügt
- wir betrügen
- ihr betrügt
- sie/Sie betrügen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich betrog
- du betrogst
- er/sie/es betrog
- wir betrogen
- ihr betrogt
- sie/Sie betrogen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe betrogen
- du hast betrogen
- er/sie/es hat betrogen
- wir haben betrogen
- ihr habt betrogen
- sie/Sie haben betrogen
Tương lai Futur I
- ich werde betrügen
- du wirst betrügen
- er/sie/es wird betrügen
- wir werden betrügen
- ihr werdet betrügen
- sie/Sie werden betrügen
Giả định I Konjunktiv I
- ich betrüge
- du betrügest
- er/sie/es betrüge
- wir betrügen
- ihr betrüget
- sie/Sie betrügen
Mệnh lệnh Imperativ
- betrüg! (du)
- betrügt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betrügen
Đồng nghĩa
Họ từ của betrügen
Câu ví dụ với betrügen
- Es ist schlimm, andere Menschen zu betrügen, aber noch schlimmer, sich selbst zu betrügen. Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465116
- Diese Frau hat ihren Mann immer betrogen. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430639
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deceive (usually deliberately); to defraud; to perform an act of fraud against; to swindle; to betray (sexually or romantically); to cheat on; to cheat
Câu hỏi thường gặp
betrügen nghĩa là gì?
betrügen (động từ) nghĩa là lừa, lừa bịp, bịp, lừa đảo.
Chia động từ betrügen ở thì hiện tại thế nào?
ich betrüge, du betrügst, er/sie/es betrügt, wir betrügen, ihr betrügt, sie/Sie betrügen. Phân từ II: betrogen.