TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

betrügen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈtryːɡən/ giọng máy của trình duyệt

betrügen nghĩa là lừa, lừa bịp, bịp, lừa đảo.

Nghĩa của betrügen

Động từ

  1. Lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối.
  2. Lừa đảo.
  3. Bắt cá hai tay.

Chia động từ betrügen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: betrogenPhân từ I: betrügend

Hiện tại Präsens

  • ich betrüge
  • du betrügst
  • er/sie/es betrügt
  • wir betrügen
  • ihr betrügt
  • sie/Sie betrügen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich betrog
  • du betrogst
  • er/sie/es betrog
  • wir betrogen
  • ihr betrogt
  • sie/Sie betrogen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe betrogen
  • du hast betrogen
  • er/sie/es hat betrogen
  • wir haben betrogen
  • ihr habt betrogen
  • sie/Sie haben betrogen

Tương lai Futur I

  • ich werde betrügen
  • du wirst betrügen
  • er/sie/es wird betrügen
  • wir werden betrügen
  • ihr werdet betrügen
  • sie/Sie werden betrügen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich betrüge
  • du betrügest
  • er/sie/es betrüge
  • wir betrügen
  • ihr betrüget
  • sie/Sie betrügen

Mệnh lệnh Imperativ

  • betrüg! (du)
  • betrügt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với betrügen

Đồng nghĩa

Họ từ của betrügen

Câu ví dụ với betrügen

  • Es ist schlimm, andere Menschen zu betrügen, aber noch schlimmer, sich selbst zu betrügen. Lừa dối người khác là sai, nhưng lừa dối bản thân thì còn tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465116
  • Diese Frau hat ihren Mann immer betrogen. Người đàn bà ấy chẳng lúc nào ăn ở chung thủy với chồng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5430639

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deceive (usually deliberately); to defraud; to perform an act of fraud against; to swindle; to betray (sexually or romantically); to cheat on; to cheat

Câu hỏi thường gặp

betrügen nghĩa là gì?

betrügen (động từ) nghĩa là lừa, lừa bịp, bịp, lừa đảo.

Chia động từ betrügen ở thì hiện tại thế nào?

ich betrüge, du betrügst, er/sie/es betrügt, wir betrügen, ihr betrügt, sie/Sie betrügen. Phân từ II: betrogen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.