täuschen
täuschen nghĩa là lừa, lừa bịp.
Nghĩa của täuschen
Động từ
- Lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối.
Chia động từ täuschen
Hiện tại Präsens
- ich täusche
- du täuschst
- er/sie/es täuscht
- wir täuschen
- ihr täuscht
- sie/Sie täuschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich täuschte
- du täuschtest
- er/sie/es täuschte
- wir täuschten
- ihr täuschtet
- sie/Sie täuschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getäuscht
- du hast getäuscht
- er/sie/es hat getäuscht
- wir haben getäuscht
- ihr habt getäuscht
- sie/Sie haben getäuscht
Tương lai Futur I
- ich werde täuschen
- du wirst täuschen
- er/sie/es wird täuschen
- wir werden täuschen
- ihr werdet täuschen
- sie/Sie werden täuschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich täusche
- du täuschest
- er/sie/es täusche
- wir täuschen
- ihr täuschet
- sie/Sie täuschen
Mệnh lệnh Imperativ
- täusch! (du)
- täuscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của täuschen
Câu ví dụ với täuschen
- Lass dich nicht von ihrem Aussehen täuschen! Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2634587
- Hoffentlich täuschen wir uns. Chúng tôi hy vọng là mình đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475432
- Der Eindruck täuscht. Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9207459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to deceive; to be wrong, to be mistaken; to err
Câu hỏi thường gặp
täuschen nghĩa là gì?
täuschen (động từ) nghĩa là lừa, lừa bịp.
Chia động từ täuschen ở thì hiện tại thế nào?
ich täusche, du täuschst, er/sie/es täuscht, wir täuschen, ihr täuscht, sie/Sie täuschen. Phân từ II: getäuscht.