TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

täuschen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈtɔɪ̯ʃən/ giọng máy của trình duyệt

täuschen nghĩa là lừa, lừa bịp.

Nghĩa của täuschen

Động từ

  1. Lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối.

Chia động từ täuschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getäuschtPhân từ I: täuschend

Hiện tại Präsens

  • ich täusche
  • du täuschst
  • er/sie/es täuscht
  • wir täuschen
  • ihr täuscht
  • sie/Sie täuschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich täuschte
  • du täuschtest
  • er/sie/es täuschte
  • wir täuschten
  • ihr täuschtet
  • sie/Sie täuschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getäuscht
  • du hast getäuscht
  • er/sie/es hat getäuscht
  • wir haben getäuscht
  • ihr habt getäuscht
  • sie/Sie haben getäuscht

Tương lai Futur I

  • ich werde täuschen
  • du wirst täuschen
  • er/sie/es wird täuschen
  • wir werden täuschen
  • ihr werdet täuschen
  • sie/Sie werden täuschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich täusche
  • du täuschest
  • er/sie/es täusche
  • wir täuschen
  • ihr täuschet
  • sie/Sie täuschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • täusch! (du)
  • täuscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của täuschen

Câu ví dụ với täuschen

  • Lass dich nicht von ihrem Aussehen täuschen! Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2634587
  • Hoffentlich täuschen wir uns. Chúng tôi hy vọng là mình đã sai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5475432
  • Der Eindruck täuscht. Đừng để vẻ bề ngoài đánh lừa bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9207459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deceive; to be wrong, to be mistaken; to err

Câu hỏi thường gặp

täuschen nghĩa là gì?

täuschen (động từ) nghĩa là lừa, lừa bịp.

Chia động từ täuschen ở thì hiện tại thế nào?

ich täusche, du täuschst, er/sie/es täuscht, wir täuschen, ihr täuscht, sie/Sie täuschen. Phân từ II: getäuscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.