töten
töten nghĩa là giết.
Nghĩa của töten
Động từ
- Giết.
Chia động từ töten
Hiện tại Präsens
- ich töte
- du tötest
- er/sie/es tötet
- wir töten
- ihr tötet
- sie/Sie töten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich tötete
- du tötetest
- er/sie/es tötete
- wir töteten
- ihr tötetet
- sie/Sie töteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getötet
- du hast getötet
- er/sie/es hat getötet
- wir haben getötet
- ihr habt getötet
- sie/Sie haben getötet
Tương lai Futur I
- ich werde töten
- du wirst töten
- er/sie/es wird töten
- wir werden töten
- ihr werdet töten
- sie/Sie werden töten
Giả định I Konjunktiv I
- ich töte
- du tötest
- er/sie/es töte
- wir töten
- ihr tötet
- sie/Sie töten
Mệnh lệnh Imperativ
- töt! (du)
- tötet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với töten
- Waffen töten keine Menschen. Menschen töten Menschen. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483361
- Tom versuchte, sich selbst zu töten. Tom đã từng cố tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3574540
- Wird die künstliche Intelligenz irgendwann die Menschheit töten? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465178
- Ich werde dich töten. Tôi sẽ giết bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2270936
- Wir werden keine andere Wahl haben, als ihn zu töten. Chúng ta không còn lựa chọn nào khác ngoài việc giết hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931496
- Der fallende Stein tötete ihn auf einen Streich. Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693852
- Er wurde im Krieg getötet. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341023
- Ich habe mitangesehen, wie er vor meinen Augen getötet wurde. Tôi đã trông thấy anh ấy bị giết ngay trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8589113
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kill
Câu hỏi thường gặp
töten nghĩa là gì?
töten (động từ) nghĩa là giết.
Chia động từ töten ở thì hiện tại thế nào?
ich töte, du tötest, er/sie/es tötet, wir töten, ihr tötet, sie/Sie töten. Phân từ II: getötet.