TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rumsitzen

/ˈʁum.ˌzi.t͡sən/ giọng máy của trình duyệt

rumsitzen nghĩa là ngồi không.

Nghĩa của rumsitzen

Động từ

  1. Ngồi không.

Chia động từ rumsitzen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: rumgesessenPhân từ I: rumsitzend

Động từ tách: tiểu từ rum tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sitze rum…).

Hiện tại Präsens

  • ich sitze rum
  • du sitzt rum
  • er/sie/es sitzt rum
  • wir sitzen rum
  • ihr sitzt rum
  • sie/Sie sitzen rum

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich saß rum
  • du saßest rum
  • er/sie/es saß rum
  • wir saßen rum
  • ihr saßt rum
  • sie/Sie saßen rum

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin rumgesessen
  • du hast / bist rumgesessen
  • er/sie/es hat / ist rumgesessen
  • wir haben / sind rumgesessen
  • ihr habt / seid rumgesessen
  • sie/Sie haben / sind rumgesessen

Tương lai Futur I

  • ich werde rumsitzen
  • du wirst rumsitzen
  • er/sie/es wird rumsitzen
  • wir werden rumsitzen
  • ihr werdet rumsitzen
  • sie/Sie werden rumsitzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sitze rum
  • du sitzest rum
  • er/sie/es sitze rum
  • wir sitzen rum
  • ihr sitzet rum
  • sie/Sie sitzen rum

Mệnh lệnh Imperativ

  • sitz rum! (du)
  • sitzt rum! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rumsitzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sit around; spend time sitting idly

Câu hỏi thường gặp

rumsitzen nghĩa là gì?

rumsitzen (động từ) nghĩa là ngồi không.

Chia động từ rumsitzen ở thì hiện tại thế nào?

ich sitze rum, du sitzt rum, er/sie/es sitzt rum, wir sitzen rum, ihr sitzt rum, sie/Sie sitzen rum. Phân từ II: rumgesessen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.