TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herumsitzen

/he.ˈʁum.ˌzi.t͡sən/ giọng máy của trình duyệt

herumsitzen nghĩa là ngồi không.

Nghĩa của herumsitzen

Động từ

  1. Ngồi không.

Chia động từ herumsitzen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: herumgesessenPhân từ I: herumsitzend

Động từ tách: tiểu từ herum tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich sitze herum…).

Hiện tại Präsens

  • ich sitze herum
  • du sitzt herum
  • er/sie/es sitzt herum
  • wir sitzen herum
  • ihr sitzt herum
  • sie/Sie sitzen herum

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich saß herum
  • du saßest herum
  • er/sie/es saß herum
  • wir saßen herum
  • ihr saßt herum
  • sie/Sie saßen herum

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin herumgesessen
  • du hast / bist herumgesessen
  • er/sie/es hat / ist herumgesessen
  • wir haben / sind herumgesessen
  • ihr habt / seid herumgesessen
  • sie/Sie haben / sind herumgesessen

Tương lai Futur I

  • ich werde herumsitzen
  • du wirst herumsitzen
  • er/sie/es wird herumsitzen
  • wir werden herumsitzen
  • ihr werdet herumsitzen
  • sie/Sie werden herumsitzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sitze herum
  • du sitzest herum
  • er/sie/es sitze herum
  • wir sitzen herum
  • ihr sitzet herum
  • sie/Sie sitzen herum

Mệnh lệnh Imperativ

  • sitz herum! (du)
  • sitzt herum! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với herumsitzen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sit around; spend time sitting idly

Câu hỏi thường gặp

herumsitzen nghĩa là gì?

herumsitzen (động từ) nghĩa là ngồi không.

Chia động từ herumsitzen ở thì hiện tại thế nào?

ich sitze herum, du sitzt herum, er/sie/es sitzt herum, wir sitzen herum, ihr sitzt herum, sie/Sie sitzen herum. Phân từ II: herumgesessen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.