TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Reihe nach

giọng máy của trình duyệt

der Reihe nach nghĩa là lần lượt.

Nghĩa của der Reihe nach

Cụm từ

  1. Lần lượt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ one by one, in turn; sequentially; first in first out

Câu hỏi thường gặp

der Reihe nach nghĩa là gì?

der Reihe nach (cụm từ) nghĩa là lần lượt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.