reichlich
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯çlɪç/ giọng máy của trình duyệt
reichlich nghĩa là dồi dào.
Nghĩa của reichlich
Tính từ
- Dồi dào.
So sánh của reichlich
| So sánh hơn | reichlicher |
| So sánh nhất | am reichlichsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reichlich
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ more than enough, abundant, copious, plentiful
- Phó từ abundantly, copiously; quite, rather, all too; more than, upwards of
Câu hỏi thường gặp
reichlich nghĩa là gì?
reichlich (tính từ) nghĩa là dồi dào.