TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

reichlich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁaɪ̯çlɪç/ giọng máy của trình duyệt

reichlich nghĩa là dồi dào.

Nghĩa của reichlich

Tính từ

  1. Dồi dào.

So sánh của reichlich

So sánh hơnreichlicher
So sánh nhấtam reichlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reichlich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ more than enough, abundant, copious, plentiful
  • Phó từ abundantly, copiously; quite, rather, all too; more than, upwards of

Câu hỏi thường gặp

reichlich nghĩa là gì?

reichlich (tính từ) nghĩa là dồi dào.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.