TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rote Armee

giọng máy của trình duyệt

Rote Armee nghĩa là hồng quân.

Nghĩa của Rote Armee

Danh từ riêng

  1. Hồng quân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Red Army

Câu hỏi thường gặp

Rote Armee nghĩa là gì?

Rote Armee (danh từ riêng) nghĩa là hồng quân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.