TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

militärisch

/miliˈtɛːʁɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

militärisch nghĩa là quân đội, quân sự.

Nghĩa của militärisch

Tính từ

  1. Quân đội, quân sự.

So sánh của militärisch

So sánh hơnmilitärischer
So sánh nhấtam militärischsten

Câu ví dụ với militärisch

  • Er sagte, militärische Gewalt sei nicht vonnöten. Anh ta nói lực lượng quân đội sẽ là không cần thiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2324921

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ military

Câu hỏi thường gặp

militärisch nghĩa là gì?

militärisch (tính từ) nghĩa là quân đội, quân sự.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.