der Gebrauch
số nhiều: die Gebräuche · sinh cách: des Gebrauchs
der Gebrauch nghĩa là sự dùng.
Cũng là một dạng biến đổi của gebrauchen — Dùng, xài, sử dụng.
Nghĩa của Gebrauch
Danh từ · giống đực
- Sự dùng.
Biến cách của Gebrauch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Gebrauch | die Gebräuche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gebrauchs | der Gebräuche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gebrauch | den Gebräuchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Gebrauch | die Gebräuche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Gebrauch
Câu ví dụ với Gebrauch
- Machen Sie Gebrauch von allen. Hãy dùng hết cả điTatoeba #2983880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ use, usage; application; practice, customs
Câu hỏi thường gặp
Gebrauch nghĩa là gì?
Gebrauch (danh từ) nghĩa là sự dùng.
Gebrauch là der, die hay das?
Gebrauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Gebrauch); số nhiều: die Gebräuche.