TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einpennen

/ˈaɪ̯npɛnən/ giọng máy của trình duyệt

einpennen nghĩa là ngủ gục.

Nghĩa của einpennen

Động từ

  1. Thông tục, Thân mật Ngủ gục.

Chia động từ einpennen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingepenntPhân từ I: einpennend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich penne ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich penne ein
  • du pennst ein
  • er/sie/es pennt ein
  • wir pennen ein
  • ihr pennt ein
  • sie/Sie pennen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pennte ein
  • du penntest ein
  • er/sie/es pennte ein
  • wir pennten ein
  • ihr penntet ein
  • sie/Sie pennten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingepennt
  • du bist eingepennt
  • er/sie/es ist eingepennt
  • wir sind eingepennt
  • ihr seid eingepennt
  • sie/Sie sind eingepennt

Tương lai Futur I

  • ich werde einpennen
  • du wirst einpennen
  • er/sie/es wird einpennen
  • wir werden einpennen
  • ihr werdet einpennen
  • sie/Sie werden einpennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich penne ein
  • du pennest ein
  • er/sie/es penne ein
  • wir pennen ein
  • ihr pennet ein
  • sie/Sie pennen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • penn ein! (du)
  • pennt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einpennen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fall asleep, to doze off, to drop off, to nod off, to conk out

Câu hỏi thường gặp

einpennen nghĩa là gì?

einpennen (động từ) nghĩa là ngủ gục.

Chia động từ einpennen ở thì hiện tại thế nào?

ich penne ein, du pennst ein, er/sie/es pennt ein, wir pennen ein, ihr pennt ein, sie/Sie pennen ein. Phân từ II: eingepennt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.