TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschließen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʃliːsən/ giọng máy của trình duyệt

beschließen nghĩa là quyết định.

Nghĩa của beschließen

Động từ

  1. Quyết định.

Chia động từ beschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschlossenPhân từ I: beschließend

Hiện tại Präsens

  • ich beschließe
  • du beschließt
  • er/sie/es beschließt
  • wir beschließen
  • ihr beschließt
  • sie/Sie beschließen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschloss
  • du beschlossest
  • er/sie/es beschloss
  • wir beschlossen
  • ihr beschlosst
  • sie/Sie beschlossen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschlossen
  • du hast beschlossen
  • er/sie/es hat beschlossen
  • wir haben beschlossen
  • ihr habt beschlossen
  • sie/Sie haben beschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde beschließen
  • du wirst beschließen
  • er/sie/es wird beschließen
  • wir werden beschließen
  • ihr werdet beschließen
  • sie/Sie werden beschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschließe
  • du beschließest
  • er/sie/es beschließe
  • wir beschließen
  • ihr beschließet
  • sie/Sie beschließen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschließ! (du)
  • beschließt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beschließen

Đồng nghĩa

Họ từ của beschließen

Câu ví dụ với beschließen

  • Ich beschloss, nicht nach Europa zu fliegen. Tôi quyết định không đi Châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5273071
  • Er hat beschlossen, nach Frankreich zu gehen. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10514302
  • Er beschloss, mit dem Rauchen aufzuhören. Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1429105
  • Ich habe beschlossen, Lehrer zu werden. Tôi đã quyết định trở thành một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8541813
  • Ich habe beschlossen, Lehrerin zu werden. Tôi đã quyết định trở thành một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8541814
  • Wann habt ihr das beschlossen? Các anh đã quyết định từ khi nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3404195
  • Tom beschloss, barfuß zu gehen. Tom quyết định đi chân trần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5120493
  • Sie beschlossen zu heiraten. Họ quyết định kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874579

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to conclude, end; to terminate; to resolve, decide, determine; to confine, enclose; to close up

Câu hỏi thường gặp

beschließen nghĩa là gì?

beschließen (động từ) nghĩa là quyết định.

Chia động từ beschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich beschließe, du beschließt, er/sie/es beschließt, wir beschließen, ihr beschließt, sie/Sie beschließen. Phân từ II: beschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.