beschließen
beschließen nghĩa là quyết định.
Nghĩa của beschließen
Động từ
- Quyết định.
Chia động từ beschließen
Hiện tại Präsens
- ich beschließe
- du beschließt
- er/sie/es beschließt
- wir beschließen
- ihr beschließt
- sie/Sie beschließen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich beschloss
- du beschlossest
- er/sie/es beschloss
- wir beschlossen
- ihr beschlosst
- sie/Sie beschlossen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beschlossen
- du hast beschlossen
- er/sie/es hat beschlossen
- wir haben beschlossen
- ihr habt beschlossen
- sie/Sie haben beschlossen
Tương lai Futur I
- ich werde beschließen
- du wirst beschließen
- er/sie/es wird beschließen
- wir werden beschließen
- ihr werdet beschließen
- sie/Sie werden beschließen
Giả định I Konjunktiv I
- ich beschließe
- du beschließest
- er/sie/es beschließe
- wir beschließen
- ihr beschließet
- sie/Sie beschließen
Mệnh lệnh Imperativ
- beschließ! (du)
- beschließt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beschließen
Đồng nghĩa
Họ từ của beschließen
Câu ví dụ với beschließen
- Ich beschloss, nicht nach Europa zu fliegen. Tôi quyết định không đi Châu Âu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5273071
- Er hat beschlossen, nach Frankreich zu gehen. Anh ấy quyết định đi đến Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10514302
- Er beschloss, mit dem Rauchen aufzuhören. Anh ta quyết định bỏ thuốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1429105
- Ich habe beschlossen, Lehrer zu werden. Tôi đã quyết định trở thành một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8541813
- Ich habe beschlossen, Lehrerin zu werden. Tôi đã quyết định trở thành một giáo viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8541814
- Wann habt ihr das beschlossen? Các anh đã quyết định từ khi nào vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3404195
- Tom beschloss, barfuß zu gehen. Tom quyết định đi chân trần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5120493
- Sie beschlossen zu heiraten. Họ quyết định kết hôn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #874579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to conclude, end; to terminate; to resolve, decide, determine; to confine, enclose; to close up
Câu hỏi thường gặp
beschließen nghĩa là gì?
beschließen (động từ) nghĩa là quyết định.
Chia động từ beschließen ở thì hiện tại thế nào?
ich beschließe, du beschließt, er/sie/es beschließt, wir beschließen, ihr beschließt, sie/Sie beschließen. Phân từ II: beschlossen.