TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anschließen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔanʃliːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

anschließen nghĩa là kết nối.

Nghĩa của anschließen

Động từ

  1. Kết nối.

Chia động từ anschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angeschlossenPhân từ I: anschließend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schließe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich schließe an
  • du schließt an
  • er/sie/es schließt an
  • wir schließen an
  • ihr schließt an
  • sie/Sie schließen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schloss an
  • du schlossest an
  • er/sie/es schloss an
  • wir schlossen an
  • ihr schlosst an
  • sie/Sie schlossen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angeschlossen
  • du hast angeschlossen
  • er/sie/es hat angeschlossen
  • wir haben angeschlossen
  • ihr habt angeschlossen
  • sie/Sie haben angeschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde anschließen
  • du wirst anschließen
  • er/sie/es wird anschließen
  • wir werden anschließen
  • ihr werdet anschließen
  • sie/Sie werden anschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schließe an
  • du schließest an
  • er/sie/es schließe an
  • wir schließen an
  • ihr schließet an
  • sie/Sie schließen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • schließ an! (du)
  • schließt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của anschließen

Câu ví dụ với anschließen

  • Wenn ich nicht krank wäre, würde ich mich dir anschließen. Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446084
  • Ich werde es dir anschließend sagen. Tôi sẽ nói với bạn sau này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2299697
  • Er arbeitet hart, um an das Niveau der anderen anzuschließen. Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để theo kịp những người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8695545

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to connect, to attach; to join

Câu hỏi thường gặp

anschließen nghĩa là gì?

anschließen (động từ) nghĩa là kết nối.

Chia động từ anschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich schließe an, du schließt an, er/sie/es schließt an, wir schließen an, ihr schließt an, sie/Sie schließen an. Phân từ II: angeschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.