TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entschließen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʔɛntˈʃliːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

entschließen nghĩa là quyết định.

Nghĩa của entschließen

Động từ

  1. Quyết định.

Chia động từ entschließen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entschlossenPhân từ I: entschließend

Hiện tại Präsens

  • ich entschließe
  • du entschließt
  • er/sie/es entschließt
  • wir entschließen
  • ihr entschließt
  • sie/Sie entschließen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entschloss
  • du entschlossest
  • er/sie/es entschloss
  • wir entschlossen
  • ihr entschlosst
  • sie/Sie entschlossen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entschlossen
  • du hast entschlossen
  • er/sie/es hat entschlossen
  • wir haben entschlossen
  • ihr habt entschlossen
  • sie/Sie haben entschlossen

Tương lai Futur I

  • ich werde entschließen
  • du wirst entschließen
  • er/sie/es wird entschließen
  • wir werden entschließen
  • ihr werdet entschließen
  • sie/Sie werden entschließen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entschließe
  • du entschließest
  • er/sie/es entschließe
  • wir entschließen
  • ihr entschließet
  • sie/Sie entschließen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entschließ! (du)
  • entschließt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với entschließen

  • Ich habe mich entschlossen, Tom rauszuschmeißen. Tôi đã quyết định sa thải Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8096675
  • Ich habe mich entschlossen, ab jetzt fleißiger zu lernen. Tôi đã quyết định kể từ bây giờ sẽ học chăm chỉ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to decide

Câu hỏi thường gặp

entschließen nghĩa là gì?

entschließen (động từ) nghĩa là quyết định.

Chia động từ entschließen ở thì hiện tại thế nào?

ich entschließe, du entschließt, er/sie/es entschließt, wir entschließen, ihr entschließt, sie/Sie entschließen. Phân từ II: entschlossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.