TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Dosenöffner

danh từ giống đực
/ˈdoːzənˌœfnər/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Dosenöffners

der Dosenöffner nghĩa là đồ khui hộp, đồ mở hộp.

Nghĩa của Dosenöffner

Danh từ · giống đực

  1. Đồ khui hộp, đồ mở hộp.

Biến cách của Dosenöffner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Dosenöffnerdie Dosenöffner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dosenöffnersder Dosenöffner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dosenöffnerden Dosenöffnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Dosenöffnerdie Dosenöffner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Dosenöffner

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ can opener, tin opener (UK); something alleged to attract women sexually, a chick magnet

Câu hỏi thường gặp

Dosenöffner nghĩa là gì?

Dosenöffner (danh từ) nghĩa là đồ khui hộp, đồ mở hộp.

Dosenöffner là der, die hay das?

Dosenöffner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Dosenöffner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.