TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weglassen

/ˈvɛkˌlasn̩/ giọng máy của trình duyệt

weglassen nghĩa là lược, lược bỏ.

Nghĩa của weglassen

Động từ

  1. Lược, lược bỏ.

Chia động từ weglassen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: weggelassenPhân từ I: weglassend

Động từ tách: tiểu từ weg tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich lasse weg…).

Hiện tại Präsens

  • ich lasse weg
  • du lässt weg
  • er/sie/es lässt weg
  • wir lassen weg
  • ihr lasst weg
  • sie/Sie lassen weg

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ließ weg
  • du ließest weg
  • er/sie/es ließ weg
  • wir ließen weg
  • ihr ließt weg
  • sie/Sie ließen weg

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe weggelassen
  • du hast weggelassen
  • er/sie/es hat weggelassen
  • wir haben weggelassen
  • ihr habt weggelassen
  • sie/Sie haben weggelassen

Tương lai Futur I

  • ich werde weglassen
  • du wirst weglassen
  • er/sie/es wird weglassen
  • wir werden weglassen
  • ihr werdet weglassen
  • sie/Sie werden weglassen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich ließe weg
  • du ließest weg
  • er/sie/es ließe weg
  • wir ließen weg
  • ihr ließet weg
  • sie/Sie ließen weg

Giả định I Konjunktiv I

  • ich lasse weg
  • du lassest weg
  • er/sie/es lasse weg
  • wir lassen weg
  • ihr lasset weg
  • sie/Sie lassen weg

Mệnh lệnh Imperativ

  • lass weg! (du)
  • lasst weg! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to omit

Câu hỏi thường gặp

weglassen nghĩa là gì?

weglassen (động từ) nghĩa là lược, lược bỏ.

Chia động từ weglassen ở thì hiện tại thế nào?

ich lasse weg, du lässt weg, er/sie/es lässt weg, wir lassen weg, ihr lasst weg, sie/Sie lassen weg. Phân từ II: weggelassen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.