TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Note

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnoːtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Noten · sinh cách: der Note

die Note nghĩa là âm phù, điểm.

Nghĩa của Note

Danh từ · giống cái

  1. Âm phù.
  2. Điểm.

Biến cách của Note (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Notedie Noten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Noteder Noten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Noteden Noten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Notedie Noten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Note

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Note

  • Ich hatte nie gute Noten in Mathematik. Điểm toán của tôi không bao giờ cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4717365
  • Maria ist hübscher als Elke und bekommt auch bessere Noten. Mary vừa xinh hơn lại đạt điểm cao hơn Alice. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477118
  • Du bekommst nur schlechte Noten, weil du in der Stunde nicht aufpasst. Bạn chỉ bị điểm kém vì không chú ý trên lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13911474

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ note (character indicating the length and pitch of a tone); note; grade, mark

Câu hỏi thường gặp

Note nghĩa là gì?

Note (danh từ) nghĩa là âm phù, điểm.

Note là der, die hay das?

Note là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Note); số nhiều: die Noten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.