klagen
klagen nghĩa là phàn nàn, thưa kiện.
Nghĩa của klagen
Động từ
- Phàn nàn.
- Thưa kiện.
- Kiện.
Chia động từ klagen
Hiện tại Präsens
- ich klage
- du klagst
- er/sie/es klagt
- wir klagen
- ihr klagt
- sie/Sie klagen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klagte
- du klagtest
- er/sie/es klagte
- wir klagten
- ihr klagtet
- sie/Sie klagten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geklagt
- du hast geklagt
- er/sie/es hat geklagt
- wir haben geklagt
- ihr habt geklagt
- sie/Sie haben geklagt
Tương lai Futur I
- ich werde klagen
- du wirst klagen
- er/sie/es wird klagen
- wir werden klagen
- ihr werdet klagen
- sie/Sie werden klagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich klage
- du klagest
- er/sie/es klage
- wir klagen
- ihr klaget
- sie/Sie klagen
Mệnh lệnh Imperativ
- klag! (du)
- klagt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klagen
Đồng nghĩa
Họ từ của klagen
Câu ví dụ với klagen
- Die Leute klagen oft über das Wetter. Mọi người thường phàn nàn về thời tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527703
- Tom klagte über Rückenschmerzen. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #696146
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to complain (to express feelings of pain, dissatisfaction, or resentment); to wail, lament; to sue; to sue someone
Câu hỏi thường gặp
klagen nghĩa là gì?
klagen (động từ) nghĩa là phàn nàn, thưa kiện.
Chia động từ klagen ở thì hiện tại thế nào?
ich klage, du klagst, er/sie/es klagt, wir klagen, ihr klagt, sie/Sie klagen. Phân từ II: geklagt.