TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klagen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈklaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

klagen nghĩa là phàn nàn, thưa kiện.

Nghĩa của klagen

Động từ

  1. Phàn nàn.
  2. Thưa kiện.
  3. Kiện.

Chia động từ klagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklagtPhân từ I: klagend

Hiện tại Präsens

  • ich klage
  • du klagst
  • er/sie/es klagt
  • wir klagen
  • ihr klagt
  • sie/Sie klagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klagte
  • du klagtest
  • er/sie/es klagte
  • wir klagten
  • ihr klagtet
  • sie/Sie klagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklagt
  • du hast geklagt
  • er/sie/es hat geklagt
  • wir haben geklagt
  • ihr habt geklagt
  • sie/Sie haben geklagt

Tương lai Futur I

  • ich werde klagen
  • du wirst klagen
  • er/sie/es wird klagen
  • wir werden klagen
  • ihr werdet klagen
  • sie/Sie werden klagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klage
  • du klagest
  • er/sie/es klage
  • wir klagen
  • ihr klaget
  • sie/Sie klagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • klag! (du)
  • klagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với klagen

Đồng nghĩa

Họ từ của klagen

Câu ví dụ với klagen

  • Die Leute klagen oft über das Wetter. Mọi người thường phàn nàn về thời tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527703
  • Tom klagte über Rückenschmerzen. Tom đang phàn nàn vì đau lưng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #696146

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to complain (to express feelings of pain, dissatisfaction, or resentment); to wail, lament; to sue; to sue someone

Câu hỏi thường gặp

klagen nghĩa là gì?

klagen (động từ) nghĩa là phàn nàn, thưa kiện.

Chia động từ klagen ở thì hiện tại thế nào?

ich klage, du klagst, er/sie/es klagt, wir klagen, ihr klagt, sie/Sie klagen. Phân từ II: geklagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.