die Klamotte
số nhiều: die Klamotten · sinh cách: der Klamotte
die Klamotte nghĩa là quần áo, đồ.
Nghĩa của Klamotte
Danh từ · giống cái
- (khẩu ngữ, thường số nhiều Klamotten) quần áo, đồ. (biên soạn)
Biến cách của Klamotte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klamotte | die Klamotten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klamotte | der Klamotten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klamotte | den Klamotten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klamotte | die Klamotten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klamotte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clothes, outfit, wardrobe, gear; a piece of junk, useless stuff; lowbrow film or play; piece of brick; broken brick
Câu hỏi thường gặp
Klamotte nghĩa là gì?
Klamotte (danh từ) nghĩa là quần áo, đồ.
Klamotte là der, die hay das?
Klamotte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klamotte); số nhiều: die Klamotten.