TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verklagen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈklaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

verklagen nghĩa là thưa kiện, kiện.

Nghĩa của verklagen

Động từ

  1. Thưa kiện, kiện.

Chia động từ verklagen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verklagtPhân từ I: verklagend

Hiện tại Präsens

  • ich verklage
  • du verklagst
  • er/sie/es verklagt
  • wir verklagen
  • ihr verklagt
  • sie/Sie verklagen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verklagte
  • du verklagtest
  • er/sie/es verklagte
  • wir verklagten
  • ihr verklagtet
  • sie/Sie verklagten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verklagt
  • du hast verklagt
  • er/sie/es hat verklagt
  • wir haben verklagt
  • ihr habt verklagt
  • sie/Sie haben verklagt

Tương lai Futur I

  • ich werde verklagen
  • du wirst verklagen
  • er/sie/es wird verklagen
  • wir werden verklagen
  • ihr werdet verklagen
  • sie/Sie werden verklagen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verklage
  • du verklagest
  • er/sie/es verklage
  • wir verklagen
  • ihr verklaget
  • sie/Sie verklagen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verklag! (du)
  • verklagt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verklagen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sue

Câu hỏi thường gặp

verklagen nghĩa là gì?

verklagen (động từ) nghĩa là thưa kiện, kiện.

Chia động từ verklagen ở thì hiện tại thế nào?

ich verklage, du verklagst, er/sie/es verklagt, wir verklagen, ihr verklagt, sie/Sie verklagen. Phân từ II: verklagt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.