verklagen
verklagen nghĩa là thưa kiện, kiện.
Nghĩa của verklagen
Động từ
- Thưa kiện, kiện.
Chia động từ verklagen
Hiện tại Präsens
- ich verklage
- du verklagst
- er/sie/es verklagt
- wir verklagen
- ihr verklagt
- sie/Sie verklagen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verklagte
- du verklagtest
- er/sie/es verklagte
- wir verklagten
- ihr verklagtet
- sie/Sie verklagten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verklagt
- du hast verklagt
- er/sie/es hat verklagt
- wir haben verklagt
- ihr habt verklagt
- sie/Sie haben verklagt
Tương lai Futur I
- ich werde verklagen
- du wirst verklagen
- er/sie/es wird verklagen
- wir werden verklagen
- ihr werdet verklagen
- sie/Sie werden verklagen
Giả định I Konjunktiv I
- ich verklage
- du verklagest
- er/sie/es verklage
- wir verklagen
- ihr verklaget
- sie/Sie verklagen
Mệnh lệnh Imperativ
- verklag! (du)
- verklagt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verklagen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sue
Câu hỏi thường gặp
verklagen nghĩa là gì?
verklagen (động từ) nghĩa là thưa kiện, kiện.
Chia động từ verklagen ở thì hiện tại thế nào?
ich verklage, du verklagst, er/sie/es verklagt, wir verklagen, ihr verklagt, sie/Sie verklagen. Phân từ II: verklagt.