schälen
schälen nghĩa là gọt.
Nghĩa của schälen
Động từ
- Gọt.
Chia động từ schälen
Hiện tại Präsens
- ich schäle
- du schälst
- er/sie/es schält
- wir schälen
- ihr schält
- sie/Sie schälen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schälte
- du schältest
- er/sie/es schälte
- wir schälten
- ihr schältet
- sie/Sie schälten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschält
- du hast geschält
- er/sie/es hat geschält
- wir haben geschält
- ihr habt geschält
- sie/Sie haben geschält
Tương lai Futur I
- ich werde schälen
- du wirst schälen
- er/sie/es wird schälen
- wir werden schälen
- ihr werdet schälen
- sie/Sie werden schälen
Giả định I Konjunktiv I
- ich schäle
- du schälest
- er/sie/es schäle
- wir schälen
- ihr schälet
- sie/Sie schälen
Mệnh lệnh Imperativ
- schäl! (du)
- schält! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schälen
Câu ví dụ với schälen
- Schälen Sie den Apfel! Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6398615
- Schäle den Apfel! Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6398616
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to peel; to pare; to husk; to skin; to peel off
Câu hỏi thường gặp
schälen nghĩa là gì?
schälen (động từ) nghĩa là gọt.
Chia động từ schälen ở thì hiện tại thế nào?
ich schäle, du schälst, er/sie/es schält, wir schälen, ihr schält, sie/Sie schälen. Phân từ II: geschält.