TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schälen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃɛːlən/ giọng máy của trình duyệt

schälen nghĩa là gọt.

Nghĩa của schälen

Động từ

  1. Gọt.

Chia động từ schälen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschältPhân từ I: schälend

Hiện tại Präsens

  • ich schäle
  • du schälst
  • er/sie/es schält
  • wir schälen
  • ihr schält
  • sie/Sie schälen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schälte
  • du schältest
  • er/sie/es schälte
  • wir schälten
  • ihr schältet
  • sie/Sie schälten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschält
  • du hast geschält
  • er/sie/es hat geschält
  • wir haben geschält
  • ihr habt geschält
  • sie/Sie haben geschält

Tương lai Futur I

  • ich werde schälen
  • du wirst schälen
  • er/sie/es wird schälen
  • wir werden schälen
  • ihr werdet schälen
  • sie/Sie werden schälen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schäle
  • du schälest
  • er/sie/es schäle
  • wir schälen
  • ihr schälet
  • sie/Sie schälen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schäl! (du)
  • schält! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schälen

Câu ví dụ với schälen

  • Schälen Sie den Apfel! Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6398615
  • Schäle den Apfel! Gọt táo đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6398616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to peel; to pare; to husk; to skin; to peel off

Câu hỏi thường gặp

schälen nghĩa là gì?

schälen (động từ) nghĩa là gọt.

Chia động từ schälen ở thì hiện tại thế nào?

ich schäle, du schälst, er/sie/es schält, wir schälen, ihr schält, sie/Sie schälen. Phân từ II: geschält.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.