TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Nachrichten

danh từ chỉ dùng số nhiều Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaːxʁɪçtən/ giọng máy của trình duyệt

die Nachrichten nghĩa là tin tức, tin, bản tin, thời sự.

Cũng là một dạng biến đổi của Nachricht — Tin tức, tin.

Nghĩa của Nachrichten

Danh từ · chỉ dùng số nhiều

  1. Tin tức, tin.
  2. Bản tin, thời sự.

Biến cách của Nachrichten (4 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Nachrichten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Nachrichten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpden Nachrichten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Nachrichten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Nachrichten

  • Das kam in den Nachrichten. Nó đã được lên báo đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11802152
  • Ich habe schlechte Nachrichten. Tôi có tin xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1848978
  • Schaust du die Nachrichten? Bạn có xem tin tức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11475901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ news

Câu hỏi thường gặp

Nachrichten nghĩa là gì?

Nachrichten (danh từ) nghĩa là tin tức, tin, bản tin, thời sự.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.