der/das maschinelles Lernen
danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des maschinellen Lernens
der/das maschinelles Lernen nghĩa là học máy.
Nghĩa của maschinelles Lernen
Danh từ · giống đực hoặc trung
- Học máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ machine learning
Câu hỏi thường gặp
maschinelles Lernen nghĩa là gì?
maschinelles Lernen (danh từ) nghĩa là học máy.
maschinelles Lernen là der, die hay das?
maschinelles Lernen là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das maschinelles Lernen).