TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das maschinelles Lernen

danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des maschinellen Lernens

der/das maschinelles Lernen nghĩa là học máy.

Nghĩa của maschinelles Lernen

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Học máy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ machine learning

Câu hỏi thường gặp

maschinelles Lernen nghĩa là gì?

maschinelles Lernen (danh từ) nghĩa là học máy.

maschinelles Lernen là der, die hay das?

maschinelles Lernen là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das maschinelles Lernen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.