beibringen
beibringen nghĩa là dạy, dạy học, dạy bảo, cung cấp.
Nghĩa của beibringen
Động từ
- Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.
- Trang trọng Cung cấp.
Chia động từ beibringen
Động từ tách: tiểu từ bei tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe bei…).
Hiện tại Präsens
- ich bringe bei
- du bringst bei
- er/sie/es bringt bei
- wir bringen bei
- ihr bringt bei
- sie/Sie bringen bei
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brachte bei
- du brachtest bei
- er/sie/es brachte bei
- wir brachten bei
- ihr brachtet bei
- sie/Sie brachten bei
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe beigebracht
- du hast beigebracht
- er/sie/es hat beigebracht
- wir haben beigebracht
- ihr habt beigebracht
- sie/Sie haben beigebracht
Tương lai Futur I
- ich werde beibringen
- du wirst beibringen
- er/sie/es wird beibringen
- wir werden beibringen
- ihr werdet beibringen
- sie/Sie werden beibringen
Giả định II Konjunktiv II
- ich brächte bei
- du brächtest bei
- er/sie/es brächte bei
- wir brächten bei
- ihr brächtet bei
- sie/Sie brächten bei
Giả định I Konjunktiv I
- ich bringe bei
- du bringest bei
- er/sie/es bringe bei
- wir bringen bei
- ihr bringet bei
- sie/Sie bringen bei
Mệnh lệnh Imperativ
- bring bei! (du)
- bringt bei! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beibringen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với beibringen
- Meine Großmutter hat mir dieses Pastetenrezept beigebracht. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13913580
- Tom hat Maria das Autofahren beigebracht. Tom đã dạy Mary lái xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3067920
- Tom hat sich die Differentialrechnung beigebracht. Tom tự học toán vi phân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9529142
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to teach; to break (news, information) carefully to; to inflict on, inflict with; to bring, to provide as evidence
Câu hỏi thường gặp
beibringen nghĩa là gì?
beibringen (động từ) nghĩa là dạy, dạy học, dạy bảo, cung cấp.
Chia động từ beibringen ở thì hiện tại thế nào?
ich bringe bei, du bringst bei, er/sie/es bringt bei, wir bringen bei, ihr bringt bei, sie/Sie bringen bei. Phân từ II: beigebracht.