TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beibringen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaɪ̯ˌbʁɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

beibringen nghĩa là dạy, dạy học, dạy bảo, cung cấp.

Nghĩa của beibringen

Động từ

  1. Dạy, dạy học, dạy bảo, dạy dỗ.
  2. Trang trọng Cung cấp.

Chia động từ beibringen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beigebrachtPhân từ I: beibringend

Động từ tách: tiểu từ bei tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich bringe bei…).

Hiện tại Präsens

  • ich bringe bei
  • du bringst bei
  • er/sie/es bringt bei
  • wir bringen bei
  • ihr bringt bei
  • sie/Sie bringen bei

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brachte bei
  • du brachtest bei
  • er/sie/es brachte bei
  • wir brachten bei
  • ihr brachtet bei
  • sie/Sie brachten bei

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beigebracht
  • du hast beigebracht
  • er/sie/es hat beigebracht
  • wir haben beigebracht
  • ihr habt beigebracht
  • sie/Sie haben beigebracht

Tương lai Futur I

  • ich werde beibringen
  • du wirst beibringen
  • er/sie/es wird beibringen
  • wir werden beibringen
  • ihr werdet beibringen
  • sie/Sie werden beibringen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich brächte bei
  • du brächtest bei
  • er/sie/es brächte bei
  • wir brächten bei
  • ihr brächtet bei
  • sie/Sie brächten bei

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bringe bei
  • du bringest bei
  • er/sie/es bringe bei
  • wir bringen bei
  • ihr bringet bei
  • sie/Sie bringen bei

Mệnh lệnh Imperativ

  • bring bei! (du)
  • bringt bei! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beibringen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với beibringen

  • Meine Großmutter hat mir dieses Pastetenrezept beigebracht. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13913580
  • Tom hat Maria das Autofahren beigebracht. Tom đã dạy Mary lái xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3067920
  • Tom hat sich die Differentialrechnung beigebracht. Tom tự học toán vi phân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9529142

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to teach; to break (news, information) carefully to; to inflict on, inflict with; to bring, to provide as evidence

Câu hỏi thường gặp

beibringen nghĩa là gì?

beibringen (động từ) nghĩa là dạy, dạy học, dạy bảo, cung cấp.

Chia động từ beibringen ở thì hiện tại thế nào?

ich bringe bei, du bringst bei, er/sie/es bringt bei, wir bringen bei, ihr bringt bei, sie/Sie bringen bei. Phân từ II: beigebracht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.