TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beide

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaɪ̯də/ giọng máy của trình duyệt

beide nghĩa là cả hai.

Nghĩa của beide

Hạn định từ

  1. Cả hai.

Câu ví dụ với beide

  • Tom und Maria mögen beide alte Filme. Tom và Mary đều thích phim cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1693016
  • Er und ich sind beide Mitglieder jenes Clubs. Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550350
  • Ich mag sie alle beide nicht. Tôi không thích cả hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3428866
  • Tom und Maria sahen beide John. Cả Tom và Mary đều thấy John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8803742
  • Ich mag sie nicht beide. Tôi không thích cả hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783277
  • Ich mag sie beide nicht. Tôi không thích cả hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #783284
  • Alle beide sind sehr süß. Cả hai đều rất dễ thương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6105385
  • Tom und ich, wir sind beide sehr stolz auf dich. Cả Tom và tôi đều rất tự hào về bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2775811

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Hạn định từ both; two
  • Đại từ both; two

Câu hỏi thường gặp

beide nghĩa là gì?

beide (hạn định từ) nghĩa là cả hai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.