TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leserlich

/ˈleːzɐˌlɪç/ giọng máy của trình duyệt

leserlich nghĩa là dễ đọc.

Nghĩa của leserlich

Tính từ

  1. Dễ đọc.

So sánh của leserlich

So sánh hơnleserlicher
So sánh nhấtam leserlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ legible (being clear enough to be read, readable, particularly for handwriting)

Câu hỏi thường gặp

leserlich nghĩa là gì?

leserlich (tính từ) nghĩa là dễ đọc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.