TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schrift

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃʁɪft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schriften · sinh cách: der Schrift

die Schrift nghĩa là chữ viết, văn tự, chữ.

Nghĩa của Schrift

Danh từ · giống cái

  1. Chữ viết.
  2. Văn tự, chữ.
  3. Phông, phông chữ.
  4. Thánh thư.

Biến cách của Schrift (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schriftdie Schriften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schriftder Schriften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schriftden Schriften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schriftdie Schriften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schrift

Đồng nghĩa

Họ từ của Schrift

Cụm từ, thành ngữ với Schrift

Câu ví dụ với Schrift

  • Weißt du, wessen Schrift das ist? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2871664

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ writing, script; script (system of writing); hand, handwriting (individual way of drawing characters); font (specific design of printed characters); writing, text (work of an author); scripture (holy text)

Câu hỏi thường gặp

Schrift nghĩa là gì?

Schrift (danh từ) nghĩa là chữ viết, văn tự, chữ.

Schrift là der, die hay das?

Schrift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schrift); số nhiều: die Schriften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.