TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Keilschrift

danh từ giống cái
/ˈkaɪ̯lˌʃʁɪft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Keilschriften · sinh cách: der Keilschrift

die Keilschrift nghĩa là chữ hình nêm.

Nghĩa của Keilschrift

Danh từ · giống cái

  1. Chữ hình nêm.

Biến cách của Keilschrift (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Keilschriftdie Keilschriften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Keilschriftder Keilschriften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Keilschriftden Keilschriften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Keilschriftdie Keilschriften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cuneiform writing

Câu hỏi thường gặp

Keilschrift nghĩa là gì?

Keilschrift (danh từ) nghĩa là chữ hình nêm.

Keilschrift là der, die hay das?

Keilschrift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Keilschrift); số nhiều: die Keilschriften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.