die Keilschrift
số nhiều: die Keilschriften · sinh cách: der Keilschrift
die Keilschrift nghĩa là chữ hình nêm.
Nghĩa của Keilschrift
Danh từ · giống cái
- Chữ hình nêm.
Biến cách của Keilschrift (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Keilschrift | die Keilschriften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Keilschrift | der Keilschriften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Keilschrift | den Keilschriften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Keilschrift | die Keilschriften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cuneiform writing
Câu hỏi thường gặp
Keilschrift nghĩa là gì?
Keilschrift (danh từ) nghĩa là chữ hình nêm.
Keilschrift là der, die hay das?
Keilschrift là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Keilschrift); số nhiều: die Keilschriften.