TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Keim

danh từ giống đực
/kaɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Keime · sinh cách: des Keimes

der Keim nghĩa là mộng, mầm, vi khuẩn, vi trùng.

Nghĩa của Keim

Danh từ · giống đực

  1. Mộng, mầm.
  2. Vi khuẩn, vi trùng.

Biến cách của Keim (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Keimdie Keime
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Keimesder Keime
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Keimden Keimen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Keimdie Keime

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ germ; seed; sprout

Câu hỏi thường gặp

Keim nghĩa là gì?

Keim (danh từ) nghĩa là mộng, mầm, vi khuẩn, vi trùng.

Keim là der, die hay das?

Keim là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Keim); số nhiều: die Keime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.