der Fernschreiber
sinh cách: des Fernschreibers
der Fernschreiber nghĩa là tê-lê-tip, têlêtip.
Nghĩa của Fernschreiber
Danh từ · giống đực
- Tê-lê-tip, têlêtip.
Biến cách của Fernschreiber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Fernschreiber | die Fernschreiber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Fernschreibers | der Fernschreiber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Fernschreiber | den Fernschreibern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Fernschreiber | die Fernschreiber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Fernschreiber
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teletype, ticker; telegraph
Câu hỏi thường gặp
Fernschreiber nghĩa là gì?
Fernschreiber (danh từ) nghĩa là tê-lê-tip, têlêtip.
Fernschreiber là der, die hay das?
Fernschreiber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fernschreiber).