Buổi hoà nhạc tiếng Đức là gì?
"buổi hoà nhạc" trong tiếng Đức là das Konzert (danh từ).
das Konzert Danh từ · giống trung
/kɔnˈtsɛɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu.
- Das Konzert findet nächsten Frühling statt. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau.
- Das Konzert dauerte ca. drei Stunden. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ.
Xem đầy đủ từ "Konzert": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Buổi hoà nhạc tiếng Đức là gì?
"buổi hoà nhạc" trong tiếng Đức là das Konzert (danh từ).