das Konzert
số nhiều: die Konzerte · sinh cách: des Konzertes
das Konzert nghĩa là buổi hoà nhạc, biểu diễn, công xéc tô, công-xéc-tô.
Nghĩa của Konzert
Danh từ · giống trung
- Buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu.
- Công xéc tô, công-xéc-tô.
Biến cách của Konzert (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Konzert | die Konzerte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Konzertes | der Konzerte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Konzert | den Konzerten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Konzert | die Konzerte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Konzert
Câu ví dụ với Konzert
- Tom will mit Maria auf das Konzert. Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9457302
- Das Konzert dauerte ca. drei Stunden. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649580
- Das Konzert findet nächsten Frühling statt. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948895
- Wann werden sie ein Konzert geben? Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335236
- Ich glaube nicht, dass Tom das Konzert gefallen hat. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554988
- Ich glaube, dass Tom das Konzert nicht gefallen hat. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555331
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ concert (musical event); concerto
Câu hỏi thường gặp
Konzert nghĩa là gì?
Konzert (danh từ) nghĩa là buổi hoà nhạc, biểu diễn, công xéc tô, công-xéc-tô.
Konzert là der, die hay das?
Konzert là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Konzert); số nhiều: die Konzerte.