TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Konzert

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔnˈtsɛɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Konzerte · sinh cách: des Konzertes

das Konzert nghĩa là buổi hoà nhạc, biểu diễn, công xéc tô, công-xéc-tô.

Nghĩa của Konzert

Danh từ · giống trung

  1. Buổi hoà nhạc, biểu diễn, hoà tấu.
  2. Công xéc tô, công-xéc-tô.

Biến cách của Konzert (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Konzertdie Konzerte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Konzertesder Konzerte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Konzertden Konzerten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Konzertdie Konzerte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Konzert

Câu ví dụ với Konzert

  • Tom will mit Maria auf das Konzert. Tom định tới buổi hòa nhạc cùng với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9457302
  • Das Konzert dauerte ca. drei Stunden. Buổi hoà nhạc kéo dài 3 tiếng đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #649580
  • Das Konzert findet nächsten Frühling statt. Buổi hoà nhạc sẽ được tổ chức vào mùa xuân năm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948895
  • Wann werden sie ein Konzert geben? Bao giờ họ tổ chức hòa nhạc nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7335236
  • Ich glaube nicht, dass Tom das Konzert gefallen hat. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3554988
  • Ich glaube, dass Tom das Konzert nicht gefallen hat. Tôi không nghĩ là Tom thích buổi hòa nhạc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3555331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ concert (musical event); concerto

Câu hỏi thường gặp

Konzert nghĩa là gì?

Konzert (danh từ) nghĩa là buổi hoà nhạc, biểu diễn, công xéc tô, công-xéc-tô.

Konzert là der, die hay das?

Konzert là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Konzert); số nhiều: die Konzerte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.