Từ tiếng Việt sang tiếng Đức: "… tiếng Đức là gì" — trang 2
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Đức xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 2/45
- buổi hoà nhạc
- buổi sáng
- buổi trưa
- buổi tối
- buộc
- buộc lại
- bà
- bà già
- bà hoàng
- bà la môn
- bà lão
- bà mụ
- bà nội trợ
- bà đỡ
- bà ấy
- bài
- bài diễn văn
- bài giảng
- bài hát
- bài học
- bài kiểm tra
- bài phát biểu
- bài thơ
- bài tiết
- bài tập
- bài tập về nhà
- bài viết
- bài đăng
- bàn
- bàn chân
- bàn cờ
- bàn là
- bàn làm việc
- bàn phím
- bàn tay vô hình
- bàn thờ
- bàn tính
- bàn viết
- bàn ăn
- bàn ủi
- bàng quang
- bào
- bào ngư
- bào thai
- bào tử
- bày bán
- bày tỏ
- bá linh
- bá quyền
- bá tước
- bá vương
- bác
- bác-ba-đốt
- bác bỏ
- bác sĩ
- bác sĩ nhi
- bác sĩ phẫu thuật
- bác sĩ thú y
- bác sĩ y khoa
- bác đạt
- bách hợp
- bách khoa toàn thư
- bách phân
- bách thanh
- bán
- bán chạy
- bán cầu
- bán kính
- bán kết
- bán lẻ
- bán phần
- bán thần
- bán đảo
- bán đấu giá
- bánh
- bánh bông lan
- bánh kếp
- bánh lái
- bánh mì
- bánh mì kẹp
- bánh mì nướng
- bánh mì pháp
- bánh ngọt
- bánh nướng chảo
- bánh pizza
- bánh quy
- bánh sinh nhật
- bánh su kem
- bánh sừng bò
- bánh tây
- bánh xe
- báo
- báo bờm
- báo chí
- báo cáo
- báo hoa mai
- báo săn
- báo thức
- báo động giả
- bát
- bát diện
- bát giác
- bát-đa
- bây giờ
- bây-rút
- bã
- bãi biển
- bãi bồi
- bãi công
- bãi cỏ
- bãi đỗ xe
- bão
- bão tuyết
- bão táp
- bão tố
- bè
- bèo
- bèo tây
- bé
- béc-lanh
- béc-lin
- béc-nơ
- bén
- béo
- béo phì
- bét
- bê
- bê-la-rút
- bê-li-xê
- bê-nanh
- bê-ô-grát
- bên
- bên cạnh
- bên ngoài
- bên nguyên
- bên phải
- bên trong
- bên trái
- bênađô
- bênêđictô
- bìa cứng
- bình
- bình luận
- bình luận viên
- bình minh
- bình nhưỡng
- bình phong
- bình phương
- bình thuỷ
- bình thường
- bình thản
- bìu dái
- bí hiểm
- bí mật
- bí thư
- bí tích
- bí đao
- bí đỏ
- bí ẩn
- bích chương
- bít tất
- bít tết
- bò
- bò cái
- bò sát
- bò đực
- bó
- bó hoa
- bóc lịch
- bói cá
- bóng
- bóng bay
- bóng bàn
- bóng bán dẫn
- bóng bầu dục
- bóng chuyền
- bóng chày
- bóng ma
- bóng ném
- bóng nước
- bóng rổ
- bóng tròn
- bóng tối
- bóng vợt
- bóng đá
- bóng đèn
- bóp
- bóp còi
- bóp méo
- bô-li-vi-a
- bô-xni-a héc-xê-gô-vi-na
- bôn-sê-vích
- bông
- bông bụp
- bông cải trắng
- bông cải xanh
- bông tuyết
- bõ công
- bù nhìn
- bù xù