TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bài học tiếng Đức là gì?

"bài học" trong tiếng Đức là die Stunde (danh từ), der Unterricht (danh từ), die Lektion (danh từ).

die Stunde Danh từ · giống cái

/ˈʃtʊndə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài, bài học.

Xem đầy đủ từ "Stunde": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Unterricht Danh từ · giống đực

/ˈʊntɐˌʁɪçt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài, bài học.

Xem đầy đủ từ "Unterricht": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lektion Danh từ · giống cái

/lɛkˈtsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài, bài học.

Xem đầy đủ từ "Lektion": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Lehre Danh từ · giống cái

/ˈleːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài học.

  • Das soll dir eine Lehre sein! Lấy đó làm bài học nhé!
  • Lass dir das eine Lehre sein! Lấy đó làm bài học nhé!

Xem đầy đủ từ "Lehre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bài học tiếng Đức là gì?

"bài học" trong tiếng Đức là die Stunde (danh từ), der Unterricht (danh từ), die Lektion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.