TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Bán cầu tiếng Đức là gì?

"bán cầu" trong tiếng Đức là die Halbkugel (danh từ), die Hemisphäre (danh từ).

die Halbkugel Danh từ · giống cái

/ˈhalpˌkuːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bán cầu.

Xem đầy đủ từ "Halbkugel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Hemisphäre Danh từ · giống cái

/hemiˈsfɛːʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bán cầu.

Xem đầy đủ từ "Hemisphäre": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bán cầu tiếng Đức là gì?

"bán cầu" trong tiếng Đức là die Halbkugel (danh từ), die Hemisphäre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.