Bán cầu tiếng Đức là gì?
"bán cầu" trong tiếng Đức là die Halbkugel (danh từ), die Hemisphäre (danh từ).
die Halbkugel Danh từ · giống cái
/ˈhalpˌkuːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán cầu.
Xem đầy đủ từ "Halbkugel": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Hemisphäre Danh từ · giống cái
/hemiˈsfɛːʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bán cầu.
Xem đầy đủ từ "Hemisphäre": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bán cầu tiếng Đức là gì?
"bán cầu" trong tiếng Đức là die Halbkugel (danh từ), die Hemisphäre (danh từ).